|
 |
| Liên kết website |
 |
 |
|
|
Máy bộ đàm cầm tay KENWOOD TK-2207 |
|
|
MÁY BỘ ĐÀM CẦM TAY KENWOOD TK 2207 – MODEL Mới nhất của KENWOOD 1.1. Đặc điểm cơ bản là loại máy tốt nhất của kenwood hiện nay , thiết kế rắn chắc , vừa vặn hoạt động , nút chuyển kênh dễ dàng . - Chế độ quét kênh ưu tiên rất đơn giản , giúp người sử dụng có thể nói chuyện ngay mà không cần phải chuyển kênh . - Chế độ đọc kênh bằng giọng nói , có thể giúp người sử dụng biết được máy đang ở kênh nào mà không cần phải nhìn sử dụng tốt cả trong mọi môi trường kín , dắt sau lưng , trong túi áo , hạn chế tối đa việc chuyển đổi kênh ngoài ý muốn . - Chế độ VOX - thoại rảnh tay , có thể giúp người sử dụng không cần phải dùng tay bấm , có các mức chỉnh độ nhạy thu thích hợp - Chế độ Board mã thoại gắn sẵn giúp cho thông tin của Quý khách sẽ được bảo mật hoàn toàn và chống nhiễu . -Chế độ mã code chuẩn QT/ DQT/ DTMF - Chất lượng âm thanh tuyệt hảo : Với loa công suất lớn giúp cho người sử dụng có thể nghe rõ nét trong cả môi trường ồn ào . - Lập trình các phím chức năng : Các phím chức năng có thể gán vào các nút trên máy giúp cho người sử dụng có thể truy cập được các chức năng của máy dễ dàng . - Pin sử dụng 14 tiếng ,cho phép hoạt động trong 14 tiếng theo chu trình chuẩn mà vẫn đảm bảo gọn nhẹ -Tiêu chuẩn quân đội : Chịu nước tốt , MIL STD 810 A/B/C/D/E chịu mọi địa hình khắc nghiệt 1.2. Thông số kỹ thuật TK 2207 Tham số Giá trị Tổng quát Dải tần VHF / UHF (MHz) 136-174 Số kênh nhớ 16 kênh Nguồn điện được cung cấp qua Pin sạc 7,5V 20 % Kích thước
+ Với pin KNB 29 N Cao Rộng Dày 122mm 54 mm 21.1mm 122 54 mm 33mm
Khối lượng + chưa bao gồm pin + Pin KNB 29 N 160 g 360 g Tuổi thọ trung bình của Pin với chu kỳ làm việc là 5-5-90 + Pin KNB 29 N chuẩn dung lượng cao Công suất cao 14giờ Độ kín Vượt qua thử nghiệm dưới mưa theo tiêu chuẩn quân đội MIL STD 810 C/ D/ E / F và IP54/ 55 Va chạm và rung động mạnh Vỏ bảo vệ máy chống rung động vượt qua tiêu chuẩn quân đội MIL STD 810 C/ D/ E/ F Bụi bặm và độ ẩm Vỏ bảo vệ máy chống bụi bặm và độ ẩm theo tiêu chuẩn quân đội MIL STD 810 C/ D/ E và TIA/EIA 603 Ma Vượt qua thử nghiệm dưới mưa theo tiêu chuẩn quân đội MIL STD 810 C/ D/ E / F và IP54/ 55 Phần phát (Transmitter) Dải tần (VHF/UHF) (MHz) 136 - 174 Cách ly dải tần Không có phân cách trong dải tần Độ rộng kênh 12,5 / 25 KHz Độ ổn định tần số (- 300C đến + 600C) +/- 0,00025% ppm Công suất phát 5 W (VHF) Hạn mức điều chế +/_2,5 ở 12,5kHz, +/-4,0 ở 20kHz,+/-5.0 ở 25kHz Nhiễu và FM - 40 dB conducted / radiated emission - 36dB < 1 GHz / -30dBm > 1GHz Điều chế kiểu FCC 12,5 KHz11KoF3E/ 25 KHz 16K0F3E Sự phản hồi âm thanh ( từ 6 dB/ ngắt quãng 300-3000Hz) +1 đến - 3 dB Độ méo âm 5 % Phần thu ( Receiver) Dải tần (VHF/ UHF) (MHz) 136 -174 Cách ly dải tần Không có phân cách trong dải tần Độ nhạy (12 db SINAD) EIA 0,25 V Điều biến qua lại (EIA) 65/ 60 dB Chọn kênh liền kề 60dB ở 12,5kHz, 70dB ở 25kHz Sự phản ứng giả 70 dB Công suất âm tần 500mW Độ méo âm Nhá h¬n 5% Độ nhiễu - 45dB ở 12,5kHz, -50 dB ở 25kHz Phản hồi âm thanh (300-3000 MHz) +1 đến - 3dB Phát xạ sóng giả -57dBm < 1Ghz, - 47dBm >1Ghz, FCC Part 15
1.3. Tiêu chuẩn quân đội MIL - STD mà TK 2207 đạt được Tiêu chuẩn quân đội MIL-STD 810C 810D 810E 810 F Phương pháp Thủ tục Phương pháp Thủ tục Phương pháp Thủ tục Phương pháp Thủ tục áp suất thấp 500.1 1 500.2 1, 2 500.3 1, 2 500.4 1, 2 Nhiệt độ cao 501.1 1, 2 501.1 1, 2 501.1 1, 2 501.4 1, 2 Nhiệt độ thấp 502.1 1, 2 502.2 1, 2 502.3 1, 2 502.4 1, 2 Chấn động 503.1 1 503.2 1 503.3 1 503.4 1, 2 Năng lượng mặt trời 505.1 1 505.2 1 505.3 1 505.4 1, 2 Mưa 506.1 1, 2 506.2 1, 2 506.3 1, 2 506.4 1, III Độ ẩm 507.1 2 507.2 2, 3 507.3 2, 3 507.4 Sương muối 509.1 1 509.2 1 509.3 1 509.4 Bụi 510.1 1 510.2 1 510.3 1 510.4 I , III Rung 514.2 8,10 514.3 1 514.4 1 514.4 I Va đập 516.2 1,2,5 516.3 1, 4 516.4 1, 4 514.5 I, IV
| Tổng quan | Dải tần | 136 - 174 MHz |
| Thời gian sử dụng Pin | Từ 14 giờ |
| Chất liệu pin | NIMH |
| Dung lượng pin | 1500mAh |
| Thời gian sạc Pin với bộ sạc chuẩn | 3 giờ |
| Số kênh nhớ | 16 kênh nhớ |
| Kích thước | Có sẵn |
| Nguồn Pin | 7.2 V |
| Trọng lượng | 280 g |
| Máy thu | Độ nhạy | 0,25 MV |
| Máy phát | Công xuất | 5W |
| DANH SÁCH TÀI LIỆU ĐI KÈM |
|
|
| STT |
Tên file |
Download |
|
1
|
Catalogue Kenwood TK-2207
|
|
|
| Thanh toán trực tiếp tại văn
phòng công ty |
|
Trụ sở :
|
24 Ngõ Núi Trúc, Kim Mã , Ba Đình , Hà Nội . |
|
Điện thoại :
|
+(04).7366188
Mobil phone : 0904113231 / 0913342681 |
|
Fax :
|
+(04).7365912 |
|
Website :
|
www.hanoitel.com |
|
Email :
|
hanoitel@hn.vnn.vn
- sales@hanoitel.com |
|
| Thanh toán bằng chuyển khoản/
chuyển tiền vào tài khoản |
|
Tại ngân hàng :
|
Đầu Tư và Phát triển Việt Nam – Chi Nhánh Hà Thành ) |
|
Chủ tài khoản :
|
Công ty TNHH điện tử Viễn Thông Hà
Nội
|
|
Số tài khoản :
|
122.10.0000.39020 |
|
| Thanh toán bằng chuyển tiền qua
bưu điện |
| Khi gửi tiền qua bưu điện, xin quý khách ghi rõ: |
|
Người nhận :
|
Phi Diễm Hằng |
|
Địa chỉ :
|
Công ty TNHH Điện tử Viễn Thông Hà Nội 24Ngõ Núi Trúc, Kim Mã
, Ba Đình , Hà Nội . |
|
Điện thoại :
|
+(04).7366188/ +(04).7365912 |
|
|
|